Tra cứu minh bạch
Bảng giá dịch vụ
Tìm nhanh dịch vụ theo tên hoặc xem theo từng nhóm. Dữ liệu được quản lý trực tiếp trong WordPress Admin.
Mức giá được cập nhật từ bảng giá đang quản lý. Chi phí thực tế có thể thay đổi theo chỉ định, vật tư sử dụng và quyền lợi bảo hiểm y tế của từng người bệnh.
KHÁM MẮT
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Khám mắt ( Khám thường) | Lần | 65,000 đ |
| Khám mắt ( Khám theo yêu cầu) | Lần | 150,000 đ |
| Khám mắt ( Khám lại trong vòng 1 tháng/khám lại sau phẫu thuật tại Bệnh viện) | Lần | 35,000 đ |
| Khám mắt ( Gói khám thẻ tật khúc xạ 4 lần/ năm) | Gói | 300,000 đ |
| Khám mắt (Gói khám chuyên sâu phẫu thuật tật khúc xạ) | Gói | 800,000 đ |
| Khám mắt ( Gói khám và đặt kính áp tròng đêm Otho-K) | Gói | 200,000 đ |
| Khám nội khoa trước mổ | Lần | 100,000 đ |
| Hội chẩn chuyên gia | Lần | 250,000 đ |
CÁC XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Đo nhãn áp hơi | Lần | 35,000 đ |
| Đo thị trường tự động | Lần | 180,000 đ |
| Soi đáy mắt trực tiếp | Lần | 55,000 đ |
| Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | Lần | 55,000 đ |
| Soi góc tiền phòng | Lần | 55,000 đ |
| Nghiệm pháp phát hiện Glocom | Lần | 150,000 đ |
| Test phát hiện khô mắt | Lần | 80,000 đ |
| Siêu âm chẩn đoán | Lần | 65,000 đ |
| Siêu âm bán phần trước | Lần | 250,000 đ |
| Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo ( IOL Master ) | Lần | 300,000 đ |
| Chụp đáy mắt không huỳnh quang ( thường ) | Lần | 215,000 đ |
| Chụp đáy mắt không huỳnh quang ( góc rộng ) | Lần | 300,000 đ |
| Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu | Lần | 300,000 đ |
| Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu | Lần | 300,000 đ |
| Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu ( và chụp mạch VM OCT-A ) | Lần | 400,000 đ |
| Chụp bản đồ giác mạc | Lần | 200,000 đ |
DỊCH VỤ THỦ THUẬT
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Tiêm cạnh nhãn cầu ( chưa tính thuốc) | 1 mắt | 100,000 đ |
| Tiêm dưới kết mạc ( chưa tính thuốc) | 1 mắt | 100,000 đ |
| Tiêm hậu nhãn cầu ( chưa tính thuốc) | 1 mắt | 100,000 đ |
| Tiêm dưới bao Tenon ( chưa tính thuốc) | 1 mắt | 150,000 đ |
| Tiêm nội nhãn ( chưa tính thuốc) | 1 mắt | 250,000 đ |
| Tiêm nội nhãn 1 mắt ( bao gồm thuốc Avastin) | Lần | 1,000,000 đ |
| Tiêm nội nhãn 1 mắt ( bao gồm thuốc Lucentis) | Lần | 15,000,000 đ |
| Tiêm nội nhãn 1 mắt (bao gồm thuốc Ozurdex) | Lần | 28,000,000 đ |
| Cắt chỉ khâu da mi | 1 mắt | 100,000 đ |
| Cắt chỉ khâu kết mạc | 1 mắt | 100,000 đ |
| Cắt chỉ giác mạc | 1 mắt | 150,000 đ |
| Lấy dị vật kết mạc nông | 1 mắt | 80,000 đ |
| Lấy sạn vôi kết mạc | 1 mắt | 60,000 đ |
| Nặn tuyến bờ mi | Lần | 50,000 đ |
| Đánh bờ mi | Lần | 50,000 đ |
| Lấy dị vật giác mạc nông | 1 mắt | 120,000 đ |
| Lấy dị vật giác mạc sâu | 1 mắt | 350,000 đ |
| Bơm rửa lệ đạo | 1 mắt | 50,000 đ |
| Bơm thông lệ đạo | 1 mắt | 80,000 đ |
| Bơm thông lệ đạo | 2 măt | 150,000 đ |
| Bơm thông lệ đạo [trẻ em] | 1 mắt | 150,000 đ |
| Bơm thông lệ đạo [trẻ em] | 2 măt | 200,000 đ |
| Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | 1 mắt | 150,000 đ |
| Chích mủ hốc mắt | 1 mắt | 500,000 đ |
| Cắt bỏ chắp có bọc | 1 mắt | 750,000 đ |
| Khâu cò mi, tháo cò | 1 mắt | 500,000 đ |
| Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) | 1 mắt | 90,000 đ |
| Bóc giả mạc | 1 mắt | 90,000 đ |
| Đốt lông xiêu, nhổ lông xiêu | 1 mắt | 50,000 đ |
| Rửa cùng đồ | 1 mắt | 50,000 đ |
| Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 1 mắt | 400,000 đ |
| Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 1 mắt | 900,000 đ |
| Mở bao sau bằng Laser | 1 mắt | 800,000 đ |
| Tạo hình vùng bè bằng Laser (Trabeculoplasty) | 1 mắt | 500,000 đ |
| Laser võng mạc đơn điểm 1 lần | 1 mắt | 1,350,000 đ |
| Lasser võng mạc đa điểm 1 lần | 1 mắt | 2,550,000 đ |
PHẪU THUẬT THAY THỦY TINH THỂ
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Phẫu thuật lấy thể thuỷ tinh ngoài bao không đặt IOL | 1 mắt | 5,000,000 đ |
| Phẫu thuật Phaco không đặt IOL | 1 mắt | 5,000,000 đ |
| Phẫu thuật Phaco 7 + IOL mềm đơn tiêu loại thường ( HPS 611; CIMA) | 1 mắt | 7,500,000 đ |
| Phẫu thuật Phaco 9 + IOL mềm đơn tiêu loại cao cấp ( 677 ABY; Bioline…) | 1 mắt | 9,000,000 đ |
| Phẫu thuật Phaco 13 + IOL mềm đơn tiêu kéo dài ( Tecnis – Mỹ) | 1 mắt | 13,000,000 đ |
| Phẫu thuật Phaco 18 + đặt IOL mềm đa tiêu (Diff-aAY/HumanOptics AG/Đức) | 1 mắt | 18,000,000 đ |
| Phẫu thuật Phaco 23 + đặt IOL mềm đa tiêu (MY – Hungary) | 1 mắt | 23,000,000 đ |
| Phẫu thuật Phaco 29 + đặt IOL mềm ba tiêu Fine Vision – Bỉ | 1 mắt | 29,000,000 đ |
| Phẫu thuật Phaco 38 + đặt IOL mềm đa tiêu Alcon Acrysoft IQ Panoptix- Mỹ | 1 mắt | 38,000,000 đ |
| Phẫu thuật Phaco sử dụng hệ thống Femtosecond Laser (không dùng dao mổ) | 1 mắt | 8,000,000 đ |
PHẪU THUẬT KHÚC XẠ
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Phẫu thuật Lasik tiêu chuẩn 1 mắt | 1 mắt | 12,000,000 đ |
| Phẫu thuật Lasik tiêu chuẩn 2 mắt | 2 mắt | 23,000,000 đ |
| Phẫu thuật Lasik tiêu chuẩn + Cross-linking 1 mắt | 1 mắt | 19,000,000 đ |
| Phẫu thuật Lasik tiêu chuẩn + Cross-linking 2 mắt | 2 mắt | 28,000,000 đ |
| Phẫu thuật SmartSurface( mổ ko chạm) 1 mắt | 1 mắt | 16,000,000 đ |
| Phẫu thuật SmartSurface( mổ ko chạm) 2 mắt | 2 mắt | 30,000,000 đ |
| Phẫu thuật Femto- Lasik 1 mắt | 1 mắt | 21,000,000 đ |
| Phẫu thuật Femto- Lasik 2 mắt | 2 mắt | 38,000,000 đ |
| Phẫu thuật Femto- Lasik + Cross-linking 1 mắt | 1 mắt | 25,000,000 đ |
| Phẫu thuật Femto- Lasik + Cross-linking 2 mắt | 2 mắt | 45,000,000 đ |
| Phẫu thuật Clear (smile) 1 mắt | 1 mắt | 36,000,000 đ |
| Phẫu thuật Clear (smile) 2 mắt | 2 mắt | 70,000,000 đ |
| Phẫu thuật Clear (smile) + Cross-linking 1 mắt | 1 mắt | 43,000,000 đ |
| Phẫu thuật Clear (smile) + Cross-linking 2 mắt | 2 mắt | 80,000,000 đ |
| Phẫu thuật Cross-linking điều trị giác mạc hình chóp 1 mắt | 1 mắt | 13,000,000 đ |
| Phẫu thuật Cross-linking điều trị giác mạc hình chóp 2 mắt | 2 mắt | 23,000,000 đ |
| Phẫu thuật điều trị lão thị Presbyond 1 mắt | 1 mắt | 26,000,000 đ |
| Phẫu thuật điều trị lão thị Presbyond 2 mắt | 2 mắt | 50,000,000 đ |
| Phẫu thuật điều trị lão thị Presbyond + Cross-linking 1 mắt | 1 mắt | 32,000,000 đ |
| Phẫu thuật điều trị lão thị Presbyond + Cross-linking 2 mắt | 2 mắt | 53,000,000 đ |
| Phẫu thuật Phakic 1 mắt | 1 mắt | 45,000,000 đ |
| Phẫu thuật Phakic 2 mắt | 2 mắt | 90,000,000 đ |
PHẪU THUẬT MỘNG
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Phẫu thuật mộng ghép kết mạc rìa tự thân ( mộng đơn , gói thường) | 1 mắt | 2,100,000 đ |
| Phẫu thuật mộng ghép kết mạc rìa tự thân ( mộng kép, gói thường) | 1 mắt | 2,500,000 đ |
| Phẫu thuật mộng ghép kết mạc rìa tự thân (mộng đơn , gói thường) | 2 mắt | 3,500,000 đ |
| Phẫu thuật mộng ghép kết mạc rìa tự thân ( mộng đơn, gói cao cấp) | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Phẫu thuật mộng ghép kết mạc rìa tự thân ( mộng kép, gói cao cấp) | 1 mắt | 3,500,000 đ |
| Phẫu thuật mộng ghép kết mạc rìa tự thân ( mộng đơn, gói cao cấp) | 2 mắt | 4,500,000 đ |
| Phẫu thuật mộng ghép kết mạc rìa tự thân ( mộng tái phát) | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Phẫu thuật mộng ghép kết mạc rìa tự thân ( mộng tái phát) | 2 mắt | 4,500,000 đ |
PHẪU THUẬT QUẶM
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Phẫu thuật quặm | 1 mi | 1,800,000 đ |
| Phẫu thuật quặm | 2 mi | 3,200,000 đ |
| Phẫu thuật quặm | 3 mi | 4,500,000 đ |
| Phẫu thuật quặm | 4 mi | 5,900,000 đ |
| Lấy mỡ thừa và khâu thẩm mỹ trong PT quặm | 1 mi | 1,000,000 đ |
THẨM MỸ
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Phẫu thuật cắt da mi thừa | 2 mi | 5,000,000 đ |
| Phẫu thuật cắt da mi thừa | 4 mi | 9,000,000 đ |
| Phẫu thuật nâng cung lông mày | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Phẫu thuật tạo mí đôi | 1 mắt | 2,500,000 đ |
| Phẫu thuật lác | 1 mắt | 5,000,000 đ |
PHẪU THUẬT KHÁC
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Phẫu thuật cắt bè củng giác mạc | 1 mắt | 2,800,000 đ |
| Phẫu thuật cắt bè kết hợp trong mổ phaco | 1 mắt | 1,800,000 đ |
| Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL | 1 mắt | 3,200,000 đ |
| Phẫu thuật cắt dịch kính đơn thuần | 1 mắt | 12,500,000 đ |
| Cắt u da mi không ghép | 1 mắt | 1,900,000 đ |
| Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 1 mắt | 2,000,000 đ |
| Phẫu thuật mở rộng điểm lệ (Chưa bao gồm ống Silicon) | 1 mắt | 1,800,000 đ |
| Cắt màng xuất tiết đông tử, cắt màng đồng tử ( Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính) | 1 mắt | 3,500,000 đ |
| Mở bao sau bằng phẫu thuật | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Nối thông lệ mũi ( chưa bao gồm ống Silicon) | 1 mắt | 5,000,000 đ |
| Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi ( chưa bao gồm ống silicon) | 1 mắt | 5,000,000 đ |
| Phẫu thuật sụp mi | 1 mắt | 5,000,000 đ |
| Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 1 mắt | 2,000,000 đ |
| Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc | 1 mắt | 2,500,000 đ |
| Rửa chất nhân tiền phòng | 1 mắt | 2,300,000 đ |
| Phẫu thuật lật mi dưới có hoặc không ghép | 1 mắt | 5,000,000 đ |
| Phẫu thuật mở rộng khe mi | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Phẫu thuật hẹp khe mi | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Phẫu thuật Epicanthus | 2 mắt | 5,000,000 đ |
| Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 1 mắt | 2,000,000 đ |
| Gọt giác mạc đơn thuần | 1 mắt | 1,800,000 đ |
| Rạch áp xe túi lệ | 1 mắt | 1,200,000 đ |
| Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm | 1 mắt | 1,300,000 đ |
| Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 1 mắt | 150,000 đ |
| Sửa sẹo sau phẫu thuật lác | 1 mắt | 1,500,000 đ |
| Tiêm Butox/Filler ( chưa bao gồm thuốc) | 1 mắt | 850,000 đ |
| Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 1 mắt | 2,800,000 đ |
| Tách dính mi cầu, ghép kết mạc (rìa, màng ối) | 1 mắt | 3,500,000 đ |
| Lấy dị vật hốc mắt | 1 mắt | 2,500,000 đ |
| Lấy dị vật trong củng mạc | 1 mắt | 2,500,000 đ |
| Lấy dị vật tiền phòng | 1 mắt | 2,800,000 đ |
| Tái tạo cùng đồ | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Đóng lỗ dò đường lệ | 1 mắt | 3,200,000 đ |
| Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ | 1 mắt | 3,800,000 đ |
| Tạo hình mống mắt | 1 mắt | 3,800,000 đ |
| Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) | 1 mắt | 2,800,000 đ |
| Cắt bỏ túi lệ | 1 mắt | 3,200,000 đ |
| Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1 mắt | 3,800,000 đ |
| Khâu da mi, kết mạc mi bị rách | 1 mắt | 2,000,000 đ |
| Khâu phục hồi bờ mi | 1 mắt | 1,850,000 đ |
| Khâu vết thương phần mềm tổn thương vùng mắt | 1 mắt | 2,200,000 đ |
| Khâu phủ kết mạc | 1 mắt | 2,000,000 đ |
| Khâu giác mạc đơn thuần | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Khâu giác mạc phức tạp | 1 mắt | 5,000,000 đ |
| Khâu củng mạc | 1 mắt | 2,800,000 đ |
| Khâu củng mạc phức tạp | 1 mắt | 4,000,000 đ |
| Khâu củng, giác mạc phức tạp | 1 mắt | 5,000,000 đ |
| Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1 mắt | 2,800,000 đ |
| Múc nội nhãn | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Khoét bỏ nhãn cầu | 1 mắt | 3,200,000 đ |
| Phẫu thuật Glocom lần 2 trở lên | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Phẫu thuật đặt IOL ( chưa tính IOL) | 1 mắt | 3,900,000 đ |
| Cắt mống mắt quang học | 1 mắt | 3,000,000 đ |
| Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị Glocom (chưa bao gồm ống Silicon) | 1 mắt | 3,500,000 đ |
| Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị Glocom (chưa bao gồm van tiền phòng) | 1 mắt | 5,000,000 đ |
| Bơm hơi tiền phòng | 1 mắt | 2,000,000 đ |
| Khâu kết mạc | 1 mắt | 2,000,000 đ |
| Chích mủ mắt | 1 mắt | 1,500,000 đ |
| Tập nhược thị (14 buổi tập x 90 phút) | Đợt | 3,000,000 đ |
XÉT NGHIỆM
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Thời gian máu chảy phương pháp Duke | Lần | 15,000 đ |
| Thời gian máu đông | Lần | 15,000 đ |
| Phân tích tế bào máu ngoại vi | Lần | 50,000 đ |
| Đo hoạt độ ALT ( GPT) | Lần | 40,000 đ |
| Đo hoạt độ AST (GOT) | Lần | 40,000 đ |
| Định lượng Cholesterol toàn phần | Lần | 40,000 đ |
| Định lượng Creatinin | Lần | 35,000 đ |
| Định lượng Glucose | Lần | 25,000 đ |
| Tổng phân tích nước tiểu | Lần | 50,000 đ |
| Vi khuẩn nhuộm soi | Lần | 80,000 đ |
| HBsAg test nhanh | Lần | 60,000 đ |
| HIVAb test nhanh | Lần | 60,000 đ |
DỊCH VỤ KHÁC
| Dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
|---|---|---|
| Nằm viện qua đêm/ 01 người bệnh | Đêm | 300,000 đ |
| Công truyền dịch | Lần | 200,000 đ |
| Trích lục bệnh án | Lần | 100,000 đ |
Thông tin bổ sung cho người bệnh
Trang này là nơi bệnh viện công bố danh mục và giá dịch vụ. Trước khi so sánh hoặc dự trù chi phí, hãy kiểm tra tên dịch vụ, đơn vị tính, áp dụng cho một hay hai mắt, khoản đã bao gồm và ngày hiệu lực. Tổng chi phí của một lần khám hoặc điều trị phụ thuộc kết quả đánh giá, chỉ định của bác sĩ và quyền lợi thanh toán của từng người; một dòng giá không phải báo giá cho mọi trường hợp.
Mục lục: Cách đọc bảng giá · Chi phí cần hỏi · BHYT và xác nhận · Hỏi đáp
Cách đọc bảng giá
Phân biệt giá khám ban đầu, xét nghiệm/thăm dò bổ sung, thuốc/vật tư và kỹ thuật điều trị. Một dịch vụ có thể chỉ được chỉ định khi phù hợp tình trạng mắt. Nếu bảng dùng các tên kỹ thuật khó hiểu, hãy nhờ nhân viên giải thích mục đích từng khoản trước khi đồng ý. Bảng trên trang phải thống nhất với thông báo tại quầy.
Những câu nên hỏi trước khi quyết định
Khi được tư vấn một gói hoặc thủ thuật, hỏi: giá cho một hay hai mắt; có gồm khám trước, thuốc, vật tư và tái khám không; trường hợp cần thêm xét nghiệm được báo giá lúc nào; thay đổi phương án điều trị ảnh hưởng chi phí ra sao; có chứng từ thanh toán nào. Không tự coi giá thấp nhất trong danh mục là chi phí cuối cùng. Để hiểu riêng chi phí đo cận và phẫu thuật khúc xạ, cần bài giải thích riêng thay vì lặp cả bảng giá ở nhiều URL.
BHYT và cách xác nhận
Bệnh viện đã được xác nhận là có tiếp nhận BHYT. Tuy nhiên, một dịch vụ có tên trong bảng giá không có nghĩa đương nhiên được BHYT thanh toán. Phạm vi thanh toán phụ thuộc hồ sơ, tình huống khám và quy định hiện hành. Hãy mang thông tin BHYT và hỏi bộ phận tiếp đón trước khi thực hiện dịch vụ. Nếu cần dự trù cho lần khám, liên hệ 0868 899 396 hoặc gửi yêu cầu đặt lịch.
Hỏi đáp
Giá trên website có phải số tiền cuối cùng không?
Không nhất thiết. Tổng chi phí tùy các bước thực tế được chỉ định và phạm vi thanh toán của người bệnh.
Một mục phẫu thuật là giá cho một hay hai mắt?
Hãy xem cột đơn vị tính và hỏi bệnh viện xác nhận bằng báo giá cụ thể trước khi quyết định.
Có thể hỏi giá trước khi đặt lịch không?
Có thể xem bảng đang công bố và gọi hotline; chẩn đoán, chỉ định và báo giá cuối cùng cần dựa trên đánh giá thực tế.
Nguồn đối chiếu: Bảng giá bệnh viện, Luật BHYT sửa đổi.